Products

YC6CA

  • Dải công suất: 1029kW~1176kW

  • Ứng dụng: Tàu vận tải 5.000~8.000 tấn, tàu đánh cá 45~60m, v.v.

Product Parameters

ADVANTAGES

Product Feature

1. Độ tin cậy cao

Kết cấu thân máy cong được sử dụng rộng rãi giúp tăng cường độ bền tổng thể và giảm trọng lượng, trong khi khoảng cách tâm xi lanh nhỏ làm cho toàn bộ động cơ nhỏ hơn và gọn nhẹ.

 

2. Độ thoải mái cao

Thân máy làm bằng gang hợp kim cường độ cao, trục khuỷu thép rèn nguyên khối và kết cấu đệm chống va đập an toàn kép đặc biệt đảm bảo động cơ hoạt động an toàn; Bộ làm mát trung gian làm mát bằng nước ngọt giúp tăng độ tin cậy và kéo dài tuổi thọ.

 

3. Hiệu suất động lực cao

Việc áp dụng công nghệ tăng áp và làm mát trung gian hiệu quả cho phép công suất và mô-men xoắn trên mỗi lít cao hơn, dự trữ công suất dồi dào, hiệu suất làm việc manh mẽ và đáp ứng tốt nhiều điều kiện vận hành khác nhau.

 

4. Mức tiêu hao nhiên liệu thấp

Việc áp dụng công nghệ bốn van giúp tăng đáng kể diện tích lưu thông của khí nạp và khí xả, kim phun nhiên liệu đặt ở trung tâm giúp phun tơi đồng đều hơn, đốt cháy hoàn toàn hơn, khói thải ít, mức tiêu hao nhiên liệu thấp, đường cong tiêu hao nhiên liệu phẳng và vùng làm việc kinh tế lớn hơn.

 

5. Độ bền cao

Thiết kế mô-đun, ống lót xi lanh ướt, mỗi xi lanh một nắp xi lanh và cửa sổ bên hông thân máy giúp lắp đặt và bảo dưỡng dễ dàng hơn.

Product Parameters

Hạng mục Động cơ diesel hàng hải dòng YC6CA
Mẫu YC6CA1400C YC6CA1600L-C20
Số lượng xi lanh - đường kính × hành trình (mm) 6-200×320
Dung tích xi-lanh(L) 60.3
Số lượng van trên mỗi xi lanh 4
Hệ thống nạp khí Tăng áp và làm mát khí nạp
Công suất/tốc độ định mức (kW(Ps)/vòng/phút) 1029(1400)/1000 1176(1600)/1000
Công suất/tốc độ quá tải (kW(Ps)/vòng/phút) 1131,9(1540)/1032 1293,6(1760)/1032
Tiêu hao nhiên liệu riêng tối thiểu (g/kW·h) ≤195
Giấy chứng nhận ZC、CCS、EIAPP、Trung Quốc II
Kích thước (D x R x C) (mm) 2496×1268×2189
Trọng lượng khô (kg) 5500
ADVANTAGES

Product Feature

STRONG POWER

Large displacement, high gradeability and high efficiency

FUEL ECONOMY

Bosch high pressure common rail (HPCR) fuel injection system with the injection pressure up to 1,600 bar, achieving multiple injections and accurate control

RELIABILITY

High-strength alloy cast iron cylinder head
General engine block + independent crankcase
Long B10 service life design, which can be more than 500,000 km

COMFORT

Reduction soft meshing starter, ensuring smooth start
A framed engine body structure, ensuring good rigidity and small vibration Damping gear

Product Parameters

1. Độ tin cậy cao

Kết cấu thân máy cong được sử dụng rộng rãi giúp tăng cường độ bền tổng thể và giảm trọng lượng, trong khi khoảng cách tâm xi lanh nhỏ làm cho toàn bộ động cơ nhỏ hơn và gọn nhẹ.

 

2. Độ thoải mái cao

Thân máy làm bằng gang hợp kim cường độ cao, trục khuỷu thép rèn nguyên khối và kết cấu đệm chống va đập an toàn kép đặc biệt đảm bảo động cơ hoạt động an toàn; Bộ làm mát trung gian làm mát bằng nước ngọt giúp tăng độ tin cậy và kéo dài tuổi thọ.

 

3. Hiệu suất động lực cao

Việc áp dụng công nghệ tăng áp và làm mát trung gian hiệu quả cho phép công suất và mô-men xoắn trên mỗi lít cao hơn, dự trữ công suất dồi dào, hiệu suất làm việc manh mẽ và đáp ứng tốt nhiều điều kiện vận hành khác nhau.

 

4. Mức tiêu hao nhiên liệu thấp

Việc áp dụng công nghệ bốn van giúp tăng đáng kể diện tích lưu thông của khí nạp và khí xả, kim phun nhiên liệu đặt ở trung tâm giúp phun tơi đồng đều hơn, đốt cháy hoàn toàn hơn, khói thải ít, mức tiêu hao nhiên liệu thấp, đường cong tiêu hao nhiên liệu phẳng và vùng làm việc kinh tế lớn hơn.

 

5. Độ bền cao

Thiết kế mô-đun, ống lót xi lanh ướt, mỗi xi lanh một nắp xi lanh và cửa sổ bên hông thân máy giúp lắp đặt và bảo dưỡng dễ dàng hơn.

Liên hệ với chúng tôi ​