Products

YCA7.3 (YC6A)

  • Dải công suất: 125kW~223kW
  • Các mẫu phù hợp:
    (1) Tổ máy phát điện chính 108kW~176kW, cung cấp điện liên tục và ổn định.
    (2) Tổ máy phát điện dự phòng 120kW~190kW, cung cấp điện dự phòng nhanh chóng và đáng tin cậy.

Product Parameters

ADVANTAGES

Product Feature

1. Độ bền cao

Pít tông với công nghệ kênh dầu làm mát bên trong giúp giảm nhiệt độ piston hiệu quả và đảm bảo tuổi thọ lâu dài.

 

2. Độ tin cậy cao

Sử dụng thân máy bằng hợp kim gang cường độ cao, trục khuỷu cường độ cao và thanh truyền dạng nứt , mang lại độ tin cậy cao đã được kiểm chứng đầy đủ trong thực tiễn. Đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất máy phát điện G3.

 

3. Tính kinh tế cao

Công nghệ hệ thống phun nhiên liệu điện tử Bosch Common Railđiều khiển điện tử tiên tiến và hoàn thiện cùng công nghệ tăng áp và làm mát khí nạp hiệu suất cao đảm bảo kiểm soát chính xác lượng phun nhiên liệu và lượng khí nạp đủ, từ đó động cơ diesel được đốt cháy hoàn toàn, mức tiêu thụ nhiên liệu thấp và phát thải thấp ở các tải trọng khác nhau.

Product Parameters

Mẫu YCA7.3190-G30 YCA7.3205-G30 YCA7.3230-G30 YCA7.3245-G30 YCA7.3275-G30 YCA7.3245-G32 YCA7.3285-G32 YCA7.3305-G32 YCA7.3TAA245-G20 YCA7.3TAA245-G21
  (YC6A190-D30)   (YC6A205-D30)   (YC6A230-D30)   (YC6A245-D30)    (YC6A275-D30)   (YC6A245-D32)   (YC6A285-D32)   (YC6A305-D32)   (YC6A245L-D21)   (YC6A245L-D20)
Số lượng xi lanh - đường kính/hành trình (mm) 6-108×132 6-108×132 6-108×132 6-108×132 6-108×132 6-108×132 6-108×132 6-108×132 6-108×132 6-108×132
Dung tích xi-lanh(L) 7.25 7.25 7.25 7.25 7.25 7.25 7.25 7.25 7.26 7.26
Số lượng van trên mỗi xi lanh 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Nạp khí TAA TAA TAA TAA TAA TAA TAA TAA TAA TAA
PRP/Tốc độ (kW/vòng/phút) 125/1500 138/1500 155/1500 165/1500 185/1500 165/1800 190/1800 203/1800 165/1500 165/1800
ESP/Tốc độ (kW/vòng/phút) 138/1500 152/1500 171/1500 181/1500 203/1500 181/1800 209/1800 223/1800 181/1500 181/1800
COP/Tốc độ (kW/vòng/phút) / 118/1500 / / / 132/1500 / / / /
DCP/Tốc độ (kW/vòng/phút) / / / / / / / / / /
Hệ thống nhiên liệu HPCR HPCR HPCR HPCR HPCR HPCR HPCR HPCR Bơm cơ khí Bơm cơ khí
Máy phát điện PRP(kWe) 108 120 140 144 160 150 160 176 144 144
ESP(kWe) 120 132 150 160 180 160 180 190 160 160
COP(kWe) / 100 / / / 112 / / / /
DCP(kWe) / / / / / / / / / /
ADVANTAGES

Product Feature

STRONG POWER

Large displacement, high gradeability and high efficiency

FUEL ECONOMY

Bosch high pressure common rail (HPCR) fuel injection system with the injection pressure up to 1,600 bar, achieving multiple injections and accurate control

RELIABILITY

High-strength alloy cast iron cylinder head
General engine block + independent crankcase
Long B10 service life design, which can be more than 500,000 km

COMFORT

Reduction soft meshing starter, ensuring smooth start
A framed engine body structure, ensuring good rigidity and small vibration Damping gear

Product Parameters

1. Độ bền cao

Pít tông với công nghệ kênh dầu làm mát bên trong giúp giảm nhiệt độ piston hiệu quả và đảm bảo tuổi thọ lâu dài.

 

2. Độ tin cậy cao

Sử dụng thân máy bằng hợp kim gang cường độ cao, trục khuỷu cường độ cao và thanh truyền dạng nứt , mang lại độ tin cậy cao đã được kiểm chứng đầy đủ trong thực tiễn. Đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất máy phát điện G3.

 

3. Tính kinh tế cao

Công nghệ hệ thống phun nhiên liệu điện tử Bosch Common Railđiều khiển điện tử tiên tiến và hoàn thiện cùng công nghệ tăng áp và làm mát khí nạp hiệu suất cao đảm bảo kiểm soát chính xác lượng phun nhiên liệu và lượng khí nạp đủ, từ đó động cơ diesel được đốt cháy hoàn toàn, mức tiêu thụ nhiên liệu thấp và phát thải thấp ở các tải trọng khác nhau.

Liên hệ với chúng tôi ​