Products
1. Độ tin cậy cao
Các cấu trúc chính như thân máy, nắp xi lanh và thanh truyền trục khuỷu đã được kiểm tra theo thời gian, đảm bảo độ tin cậy cao.
2. Khả năng thích ứng cao
Sử dụng bơm dầu cơ khí, dầu có khả năng thích ứng mạnh mẽ.
3. Hiệu suất làm mát cao
Áp dụng bộ làm mát dầu toàn lưu lượng, hiệu suất tản nhiệt tăng 30%, giúp giảm nhiệt độ dầu hiệu quả. Dầu bôi trơn các bộ phận ở nhiệt độ hợp lý, giảm tổn thất do ma sát. Pistonđược làm mát bằng kênh dầu làm mát bên trong, giúp giảm nhiệt độ của pít-tông một cách hiệu quả và kéo dài tuổi thọ.
| Mẫu | YCB6.9TAA180-G20 | YCB6.9TAA205-G20 | YCB6.9T130-G21 | YCB6.9T160-G21 | YCB6.9TAA210-G21 | |
| (YC6B180L-D20) | (YC6B205L-D20) | (YC6B130Z-D20) | (YC6B160Z-D20/ | (YC6B210L-D20) | ||
| YC6B145Z-D20) | ||||||
| Số lượng xi lanh - | 6-108×125 | 6-108×125 | 6-108×125 | 6-108×125 | 6-108×125 | |
| đường kính/hành trình (mm) | ||||||
| Dung tích xi-lanh(L) | 6.87 | 6.87 | 6.87 | 6.87 | 6.87 | |
| Số lượng van trên mỗi xi lanh | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| Nạp khí | TAA | TAA | TAA | TAA | TAA | |
| PRP/Tốc độ (kW/vòng/phút) | 120/1500 | 138/1500 | 88/1800 | 107/1800 | 140/1800 | |
| ESP/Tốc độ (kW/vòng/phút) | 132/1500 | 152/1500 | 97/1800 | 118/1800 | 154/1800 | |
| COP/Tốc độ (kW/vòng/phút) | / | 118/1500 | / | / | 132/1800 | |
| DCP/Tốc độ (kW/vòng/phút) | / | / | / | / | / | |
| Hệ thống nhiên liệu | Bơm cơ khí | Bơm cơ khí | Bơm cơ khí | Bơm cơ khí | Bơm cơ khí | |
| Máy phát điện | PRP(kWe) | 100 | 120 | 75 | 90 | 120 |
| ESP(kWe) | 110 | 132 | 80 | 100 | 130 | |
| COP(kWe) | / | 100 | / | / | 112 | |
| DCP(kWe) | / | / | / | / | / | |
Large displacement, high gradeability and high efficiency
Bosch high pressure common rail (HPCR) fuel injection system with the injection pressure up to 1,600 bar, achieving multiple injections and accurate control
High-strength alloy cast iron cylinder head
General engine block + independent crankcase
Long B10 service life design, which can be more than 500,000 km
Reduction soft meshing starter, ensuring smooth start
A framed engine body structure, ensuring good rigidity and small vibration
Damping gear
1. Độ tin cậy cao
Các cấu trúc chính như thân máy, nắp xi lanh và thanh truyền trục khuỷu đã được kiểm tra theo thời gian, đảm bảo độ tin cậy cao.
2. Khả năng thích ứng cao
Sử dụng bơm dầu cơ khí, dầu có khả năng thích ứng mạnh mẽ.
3. Hiệu suất làm mát cao
Áp dụng bộ làm mát dầu toàn lưu lượng, hiệu suất tản nhiệt tăng 30%, giúp giảm nhiệt độ dầu hiệu quả. Dầu bôi trơn các bộ phận ở nhiệt độ hợp lý, giảm tổn thất do ma sát. Pistonđược làm mát bằng kênh dầu làm mát bên trong, giúp giảm nhiệt độ của pít-tông một cách hiệu quả và kéo dài tuổi thọ.