Products

YCC40 (YC6C)

  • Dải công suất: 680kW~1221kW
  • Các mẫu phù hợp:
    (1) Tổ máy phát điện chính 600kW~1000kW, cung cấp điện liên tục và ổn định.
    (2) Tổ máy phát điện dự phòng 660kW~1100kW, cung cấp điện dự phòng nhanh chóng và đáng tin cậy.

Product Parameters

ADVANTAGES

Product Feature

1. Khả năng sử dụng cao

Một nắp xi lanh cho một xi lanh, có cửa sổ bảo dưỡng ở bên hông thân động cơ, thuận tiện cho việc bảo dưỡng. Hỗ trợ khởi động năng lượng kép.

 

2. Độ bền cao

Áp dụng công nghệ nạp nhiên liệu điện tử sơ cấp giúp bảo vệ hiệu quả các cặp chuyển động và kéo dài tuổi thọ của động cơ.

 

3. Độ tin cậy cao

Thân xi lanh bằng gang hợp kim chất lượng cao với kết cấu lưới gân tăng cường hình vòng cung, nắp xi lanh bằng gang vermicular cường độ cao, cấu trúc gioăng nắp xi lanh chống va đập an toàn kép cùng công nghệ làm mát độc quyền ở đáy nắp xi lanh được áp dụng, mang lại độ tin cậy cao.

 

4. Hiệu suất động lực cao

Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử được áp dụng, giúp vận hành ổn định,giúp điều chỉnh tốc độ chuyển tiếp tốt và khả năng tải mạnh.

 

5. Tính kinh tế cao

Công nghệ bốn van kết hợp tăng áp &làm mát khí nạp, đảm bảo đủ lượng khí nạp, quá trình đốt cháy hoàn toàn và mức tiêu thụ nhiên liệu thấp. Công nghệ cạo muội than và tự làm sạch được cấp bằng sáng chế của Yuchai đảm bảo mức tiêu thụ dầu bôi trơn thấp.

Product Parameters

Mẫu YCC401020-G31 YCC401070-G31 YCC401220-G31 YCC401320-G31 YCC401520-G31 YCC401660-G31 YCC401660-G30
(YC6C1020-D31) (YC6C1070-D31)   (YC6C1220-D31)  (YC6C1320-D31)  (YC6C1520-D31) (YC6C1660-D31) (YC6C1660-D30)
Số lượng xi lanh - đường kính/hành trình (mm) 6-200×210 6-200×210 6-200×210 6-200×210 6-200×210 6-200×210 6-200×210
Dung tích xi-lanh(L) 39.58 39.58 39.58 39.58 39.58 39.58 39.58
Số lượng van trên mỗi xi lanh 4 4 4 4 4 4 4
Nạp khí TAA TAA TAA TAA TAA TAA TAA
PRP/Tốc độ (kW/vòng/phút) 680/1500 715/1500 815/1500 880/1500 1016/1500 1110/1500 1110/1500
ESP/Tốc độ (kW/vòng/phút) 748/1500 787/1500 897/1500 968/1500 1118/1500 1221/1500 1221/1500
COP/Tốc độ (kW/vòng/phút) / / / / / / /
DCP/Tốc độ (kW/vòng/phút) 680/1500 715/1500 815/1500 880/1500 1016/1500 / 1110/1500
Hệ thống nhiên liệu EUP EUP EUP EUP EUP EUP HPCR
Máy phát điện PRP(kWe) 600 650 730 800 900 1000 1000
ESP(kWe) 660 710 800 900 1000 1100 1100
COP(kWe) / / / / / / /
DCP(kWe) 600 650 730 800 900 / 1000
ADVANTAGES

Product Feature

STRONG POWER

Large displacement, high gradeability and high efficiency

FUEL ECONOMY

Bosch high pressure common rail (HPCR) fuel injection system with the injection pressure up to 1,600 bar, achieving multiple injections and accurate control

RELIABILITY

High-strength alloy cast iron cylinder head
General engine block + independent crankcase
Long B10 service life design, which can be more than 500,000 km

COMFORT

Reduction soft meshing starter, ensuring smooth start
A framed engine body structure, ensuring good rigidity and small vibration Damping gear

Product Parameters

1. Khả năng sử dụng cao

Một nắp xi lanh cho một xi lanh, có cửa sổ bảo dưỡng ở bên hông thân động cơ, thuận tiện cho việc bảo dưỡng. Hỗ trợ khởi động năng lượng kép.

 

2. Độ bền cao

Áp dụng công nghệ nạp nhiên liệu điện tử sơ cấp giúp bảo vệ hiệu quả các cặp chuyển động và kéo dài tuổi thọ của động cơ.

 

3. Độ tin cậy cao

Thân xi lanh bằng gang hợp kim chất lượng cao với kết cấu lưới gân tăng cường hình vòng cung, nắp xi lanh bằng gang vermicular cường độ cao, cấu trúc gioăng nắp xi lanh chống va đập an toàn kép cùng công nghệ làm mát độc quyền ở đáy nắp xi lanh được áp dụng, mang lại độ tin cậy cao.

 

4. Hiệu suất động lực cao

Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử được áp dụng, giúp vận hành ổn định,giúp điều chỉnh tốc độ chuyển tiếp tốt và khả năng tải mạnh.

 

5. Tính kinh tế cao

Công nghệ bốn van kết hợp tăng áp &làm mát khí nạp, đảm bảo đủ lượng khí nạp, quá trình đốt cháy hoàn toàn và mức tiêu thụ nhiên liệu thấp. Công nghệ cạo muội than và tự làm sạch được cấp bằng sáng chế của Yuchai đảm bảo mức tiêu thụ dầu bôi trơn thấp.

Liên hệ với chúng tôi ​