Large displacement, high gradeability and high efficiency
Bosch high pressure common rail (HPCR) fuel injection system with the injection pressure up to 1,600 bar, achieving multiple injections and accurate control
High-strength alloy cast iron cylinder head
General engine block + independent crankcase
Long B10 service life design, which can be more than 500,000 km
Reduction soft meshing starter, ensuring smooth start
A framed engine body structure, ensuring good rigidity and small vibration
Damping gear
Máy khoan cọc nhồi YCR40 có thể được vận chuyển kèm theo cần khoan trong container 40HQ. Có hai cấu hình đạt chuẩn khí thải Euro V và Euro III. Máy sử dụng khung gầm chuyên dụng Yuchai, động cơ Yuchai, hệ thống thủy lực Toshiba và mô tơ kép, mang lại hiệu năng mạnh mẽ, tiết kiệm năng lượng và hiệu quả. Chiều cao làm việc của toàn bộ máy là 9 mét. Nó có thể đáp ứng tốt hơn nhu cầu xây dựng trong không gian hẹp với tính linh hoạt cao. Kết cấu nâng hạ dạng hộp tam giác giúp nâng cao hiệu quả một cách thuận tiện. Máy có lỗ cọc chất lượng cao, vận hành êm ái, ổn định và đáng tin cậy. Nó có thể được sử dụng trong thi công khoan ở mọi loại địa tầng, đáp ứng được nhiều quy trình khoan móng khác nhau như cọc bơm vữa, tường vây, gia cố móng, v.v. Có thể xử lý tốt được các điều kiện thi công trong nhiều dạng địa chất phức tạp trong mọi điều kiện thời tiết và mọi địa hình, là trợ thủ đắc lực cho việc thi công móng cọc.
| Thông số chính | Đơn vị | Các thông số |
| Khung gầm | ||
| Kiểu động cơ | 4TN98T | |
| Công suất định mức/Tốc độ quay | kW/vòng/phút | 56.5/2000 |
| Truyền động quay | ||
| Mô-men xoắn đầu ra cực đại | kN•m | 40 |
| Tốc độ quay | vòng/phút | 0~45 |
| Lực ép xuống cực đại của xy-lanh | t | 70 |
| Lực kéo cực đại | t | 60 |
| Hành trình ép xuống cực đại của xy-lanh | mm | 1500 |
| Tời chính | ||
| Lực kéo cực đại | t | 50 |
| Tốc độ kéo cực đại | m/phút | 50 |
| Đường kính cáp thép | mm | 16 |
| Tời phụ | ||
| Lực kéo cực đại | t | 15 |
| Tốc độ kéo cực đại | m/phút | 50 |
| Đường kính cáp thép | mm | 10 |
| Độ ngả cần | ||
| Nghiêng trước sau | ° | 4 |
| Nghiêng hai bên | ° | ±4 |
| Lỗ Khoan | ||
| Đường kính khoan tối đa | mm | 1000 |
| Độ sâu khoan tối đa | phút | 15 |
| Máy chính | ||
| Trọng lượng máy | t | 14 |
| Kích thước trạng thái vận chuyển | mm | 7360*2260*3000 |
| Kích thước trạng thái làm việc | mm | 4560*2260*9040 |
| Loại cần khoan khuyến nghị | ||
| Cấu hình cần khoan | MZ/JS φ240-4*4,5m |
Máy khoan cọc nhồi YCR40 có thể được vận chuyển kèm theo cần khoan trong container 40HQ. Có hai cấu hình đạt chuẩn khí thải Euro V và Euro III. Máy sử dụng khung gầm chuyên dụng Yuchai, động cơ Yuchai, hệ thống thủy lực Toshiba và mô tơ kép, mang lại hiệu năng mạnh mẽ, tiết kiệm năng lượng và hiệu quả. Chiều cao làm việc của toàn bộ máy là 9 mét. Nó có thể đáp ứng tốt hơn nhu cầu xây dựng trong không gian hẹp với tính linh hoạt cao. Kết cấu nâng hạ dạng hộp tam giác giúp nâng cao hiệu quả một cách thuận tiện. Máy có lỗ cọc chất lượng cao, vận hành êm ái, ổn định và đáng tin cậy. Nó có thể được sử dụng trong thi công khoan ở mọi loại địa tầng, đáp ứng được nhiều quy trình khoan móng khác nhau như cọc bơm vữa, tường vây, gia cố móng, v.v. Có thể xử lý tốt được các điều kiện thi công trong nhiều dạng địa chất phức tạp trong mọi điều kiện thời tiết và mọi địa hình, là trợ thủ đắc lực cho việc thi công móng cọc.
Reviews
There are no reviews yet.